Bảng giá chung cư UDIC Vĩnh Tuy

Chung cư UDIC Vĩnh Tuy đã bàn giao cho khách hàng, Chủ đầu tư UDIC mở bán đợt cuối 20 căn hộ còn lại, ký hợp đồng trực tiếp với tổng công ty. Giá gốc căn hộ : 87,3m2 – 134m2 là 24,5 triệu/m2 – 26 triệu/m2 gồm 2% phí bảo trì, nội thất bàn giao, VAT.

BẢNG GIÁ CĂN HỘ CHUNG CƯ UDIC RIVERSIDE 122 VĨNH TUY

Kinh Doanh UDIC Riverside 0984 57 11 33
GIÁ ĐÃ BAO GỒM VAT + 2% PHÍ BẢO TRÌ
STT Tên BĐS Diện tích Hướng Giá gốc Tổng giá gốc vào HĐ % gốc Pháp lý Ghi chú
1 A – 1101 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
2 A – 12A07 93,05 Tây nam 25.553.718 2.377.773.460 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
3 A – 1401 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
4 A – 1407 93,05 Tây nam 26.078.080 2.426.565.344 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
5 A – 1505 88,3 Đông bắc 25.564.000 2.257.301.200 30% Vào tên Gía đã bao gồm VAT và 2% kinh phí bả
trì
6 A – 1508 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
7 A – 1607 93,05 Tây nam 26.602.442 2.475.357.228 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
8 A – 1701 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
9 A – 1707 93,05 Tây nam 26.602.442 2.475.357.228 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
10 A – 1708 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
11 A – 1801 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
12 A – 1807 93,05 Tây nam 26.602.442 2.475.357.228 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
13 A – 1901 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
14 A – 1907 93,5 Tây nam 26.602.442 2.487.328.327 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
15 A – 2001 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
16 A – 2007 93,05 Tây nam 26.602.441 2.475.357.135 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
17 A – 2008 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
18 A – 2101 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
19 A – 2107 93,05 Tây nam 26.602.441 2.475.357.135 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
20 A – 2108 87,3 Tây nam 25.049.920 2.186.858.016 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
21 A – 2201 87,3 Tây nam 24.062.080 2.100.619.584 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
22 A – 2207 93,05 Tây nam 25.553.718 2.377.773.460 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
23 A – 2208 87,3 Tây nam 24.062.080 2.100.619.584 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
24 A – 501 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
25 A – 502 93,19 Tây bắc 25.049.920 2.334.402.045 30% Vào tên Gía tren đã bao gồm VAT và 2% kinh p
bảo trì
26 A – 503 90,23 Tây bắc 25.049.920 2.260.254.282 30% Vào tên GIÁ TRÊN ĐÃ GỒM VAT VÀ 2% KINH
PHÍ BẢO TRÌ
27 A – 504 88,3 Đông bắc 25.060.000 2.212.798.000 30% Vào tên giá tren đã bao gồm VAT và 2% kinh p
bảo trì
28 A – 505 88,3 Đông bắc 25.060.000 2.212.798.000 30% Vào tên giá tren đã bao gồm VAT và 2% kinh p
bảo trì
29 A – 506 134,13 Đông bắc 25.060.000 3.361.297.800 30% Vào tên GIÁ TRÊN ĐÃ GỒM VAT VÀ 2% KINH
PHÍ BẢO TRÌ
30 A – 507 93,05 Tây nam 26.078.080 2.426.565.344 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
31 A – 601 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên GIá trên đã gồm VAT và 2% kinh phí bả
trì
32 A – 606 134,13 Đông bắc 25.060.000 3.361.297.800 30% Vào tên GIá trên đã gồm VAT và 2% kinh phí bả
trì
33 A – 607 93,05 Tây nam 26.078.080 2.426.565.344 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
34 A – 702 93,19 Tây bắc 25.049.920 2.334.402.045 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
35 A – 706 134,13 Đông bắc 25.060.000 3.361.297.800 30 Vào tên Giá trên đã bao gồm VAT và phí bảo trì
36 A – 708 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
37 A – 801 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
38 A – 802 93,19 Tây bắc 25.049.920 2.334.402.045 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
39 A – 901 87,3 Tây nam 24.556.000 2.143.738.800 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả
40 A – 907 93,05 Tây nam 26.078.080 2.426.565.344 30% Vào tên giá trên đã có VAT và 2% kinh phi bả

Trả lời